Từ vựng B1

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

priority

/praɪˈɔːrəti/ B1 THPT phổ biến #20721

Nghĩa

ưu tiên, việc quan trọng n

Định nghĩa · Something that is considered more important than others.

“Finishing the report is my top priority today.”Hoàn thành báo cáo là ưu tiên hàng đầu hôm nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...