focus
/ˈfoʊkəs/ B1 THPT phổ biến #20726
Nghĩa
tập trung
v
Định nghĩa · To direct attention to something specific.
“Find a quiet place to focus on revision.”Tìm nơi yên tĩnh để tập trung ôn bài.
Ghi chú · khác concentrate: nghĩa tương tự, dùng linh hoạt