Từ vựng B1

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detergent

/dɪˈtɜːrdʒənt/ B1 THPT phổ biến #20731

Nghĩa

bột/nước giặt, chất tẩy n

Định nghĩa · A substance used to clean clothes in washing.

“Use less detergent to save money and water.”Dùng ít nước giặt để tiết kiệm tiền và nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...