Từ vựng B1

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oversleep

/ˌoʊvərˈsliːp/ B1 THPT phổ biến #20728

Nghĩa

ngủ quên v

Định nghĩa · To sleep longer than intended and miss something.

“He overslept and missed the morning class.”Cậu ấy ngủ quên và lỡ tiết sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...