Từ vựng B1

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

errand

/ˈerənd/ B1 THPT phổ biến #20729

Nghĩa

việc vặt (đi mua, gửi...) n

Định nghĩa · A short trip to do a small task or chore.

“She ran an errand to buy printer paper.”Cô ấy đi việc vặt mua giấy in.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...