Từ vựng B1

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

planner

/ˈplænər/ B1 THPT phổ biến #20724

Nghĩa

sổ kế hoạch, người lập kế hoạch n

Định nghĩa · A book or person that helps organize plans.

“I write exam dates in my planner every week.”Mỗi tuần tôi ghi ngày thi vào sổ kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...