Từ vựng B1

Chủ đề planning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phase

/feɪz/ B1 TOEIC phổ biến #2687

Nghĩa

giai đoạn n.

Định nghĩa · A specific stage or step in a process.

“We are entering the final phase of the project.”Chúng tôi đang bước vào giai đoạn cuối của dự án.

“Phase one will focus on market research.”Giai đoạn một sẽ tập trung vào nghiên cứu thị trường.

Đồng nghĩa stagestep
Họ từ phasedphasing

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả tiến trình trong IELTS.

Ghi chú · 'Phase' dùng phổ biến trong project management; 'phase out' = loại bỏ dần dần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...