Từ vựng B1

Chủ đề planning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

objective

/əbˈdʒɛk.tɪv/ B1 TOEIC phổ biến #2683

Nghĩa

mục tiêu n.

Định nghĩa · A goal or aim that one wants to achieve.

“Our main objective is to cut costs.”Mục tiêu chính của chúng tôi là cắt giảm chi phí.

“The team met its objectives this quarter.”Nhóm đã đạt các mục tiêu trong quý này.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mục tiêu trong IELTS.

Ghi chú · 'Objective' ≈ goal/aim nhưng trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...