Từ vựng B1

Chủ đề planning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

priority

/praɪˈɒr.ɪ.ti/ B1 TOEIC phổ biến #2684

Nghĩa

ưu tiên n.

Định nghĩa · Something that is more important than other things.

“Customer satisfaction is our top priority.”Sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.

“Please list your priorities for next quarter.”Vui lòng liệt kê các ưu tiên của bạn cho quý tới.

Đồng nghĩa focusconcern
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'prioritas'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về các vấn đề quan trọng trong bài thi.

Ghi chú · Hay gặp cụm 'top priority' và động từ 'prioritize' (sắp xếp thứ tự ưu tiên).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...