Từ vựng B1

Chủ đề supplies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in bulk

/ɪn bʌlk/ B1 TOEIC phổ biến #2591

Nghĩa

theo số lượng lớn, mua sỉ adv. phrase

Định nghĩa · Buying or selling large quantities of goods.

“Ordering in bulk saves money long-term.”Đặt hàng số lượng lớn tiết kiệm tiền về lâu dài.

“They ship products in bulk to reduce costs.”Họ vận chuyển hàng hóa số lượng lớn để giảm chi phí.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện chiến lược tiết kiệm trong mua sắm.

Ghi chú · 'In bulk' thường đi với động từ 'buy', 'order', 'ship'. Dùng khi muốn nhấn mạnh số lượng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...