| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/stænd/
|
động từ |
đứng
Please stand up.
Xin vui lòng đứng dậy.
Chi tiếtPlease stand for the national anthem.Xin hãy đứng dậy khi quốc ca.
Đồng nghĩariseget up
Cụm hay dùngstand upstand forstand out
Họ từstanding (adj)standpoint (n)
Dùng 'stand' khi đứng thẳng, không phải ngồi.
|
— |
|
/wɔːk/
|
v. |
Đi bộ
I walk to school.
Tôi đi bộ đến trường.
Chi tiếtLet's walk to the park.Hãy đi bộ đến công viên.
Đồng nghĩastrollhikemarch
Cụm hay dùngtake a walkwalk the dogwalk away
Họ từwalker (n)walking (n)
Đi bộ thong thả, khác với 'run'.
|
— |
|
/kʌm/
|
v. |
Đến
Come here.
Đến đây.
Chi tiếtPlease come to my birthday party.Xin hãy đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.
Đồng nghĩaarriveapproach
Cụm hay dùngcome backcome income over
'Come' thường chỉ hành động di chuyển.
|
— |
|
/lʊk/
|
v. |
Nhìn
Look at this.
Nhìn cái này.
Chi tiếtLook at that beautiful painting.Nhìn vào bức tranh đẹp đó.
Đồng nghĩagazeglance
Cụm hay dùnglook closelylook aroundlook forward
Họ từlooking (n)looked (v)
Nhìn là hành động quan trọng trong giao tiếp.
|
— |
|
/ˈoʊ.pən/
|
động từ |
mở
Please open the window.
Xin vui lòng mở cửa sổ.
Chi tiếtOpen the document.Mở tài liệu.
Đồng nghĩalaunchstart
Cụm hay dùngopen a fileopen a program
Họ từopening (n)openable (adj)
Mở (file, chương trình)
|
— |
|
/kloʊs/
|
tính từ |
gần
My house is close to the park.
Nhà tôi gần công viên.
Chi tiếtShe is a close friend.Cô ấy là bạn thân.
Đồng nghĩanearintimate
Cụm hay dùngclose friendclose distance
Họ từclosely (adv)closeness (n)
Gần gũi về khoảng cách hoặc tình cảm.
|
— |
|
/riːd/
|
động từ |
đọc
I read a book.
Tôi đọc một cuốn sách.
Chi tiếtShe loves to read novels.Cô ấy thích đọc tiểu thuyết.
Đồng nghĩaperusescanstudy
Cụm hay dùngread a bookread aloudread between the lines
Họ từreader (n)reading (n)
Đọc hiểu nội dung, không chỉ đọc chữ.
|
— |
|
/raɪt/
|
động từ |
viết
I write a letter.
Tôi viết một bức thư.
Chi tiếtShe writes a blog every day.Cô ấy viết blog mỗi ngày.
Đồng nghĩacomposerecord
Cụm hay dùngwrite downwrite a letter
Họ từwriter (n.)writing (n.)
Động từ bất quy tắc: write - wrote - written.
|
— |
|
/meɪk/
|
v. |
Làm/tạo
Make a sandwich.
Làm bánh sandwich.
Chi tiếtShe will make a cake for the party.Cô ấy sẽ làm một cái bánh cho bữa tiệc.
Đồng nghĩacreateconstruct
Cụm hay dùngmake a decisionmake a mistakemake money
Làm là một từ rất phổ biến trong tiếng Anh.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
v. |
Cho/đưa
Give me the book.
Đưa tôi cuốn sách.
Chi tiếtPlease give me your phone number.Xin hãy cho tôi số điện thoại của bạn.
Đồng nghĩaprovideoffer
Cụm hay dùnggive advicegive a presentation
Thường dùng để chỉ hành động trao đổi.
|
— |
|
/pʊt/
|
v. |
Đặt
Put the cup here.
Đặt cốc đây.
Chi tiếtShe put sugar in her coffee.Cô ấy bỏ đường vào cà phê.
Đồng nghĩaplaceset
Cụm hay dùngput onput away
Họ từputting (gerund)put (past)
Bất quy tắc: put - put - put.
|
— |
|
/ɡet/
|
v. |
Lấy/được
I get a new phone.
Tôi mua điện thoại mới.
Chi tiếtI need to get my keys from the table.Tôi cần lấy chìa khóa từ bàn.
Đồng nghĩaobtainfetch
Cụm hay dùngget readyget lost
Dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/sliːp/
|
v |
ngủ
I need 7 hours of sleep nightly.
Tôi cần 7 giờ ngủ mỗi đêm.
Chi tiếtI need to sleep early.Tôi cần ngủ sớm.
Đồng nghĩadozenapslumber
Cụm hay dùnggo to sleepsleep wellsleep in
Họ từasleep (adj)sleepy (adj)slept (v)
Ngủ, có thể dùng như danh từ.
|
— |
|
/weɪk/
|
v. |
Thức dậy
Wake up early.
Thức dậy sớm.
Chi tiếtI usually wake up at 7 AM every day.Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Đồng nghĩaariseget up
Cụm hay dùngwake upwakefulnesswake someone
Liên quan đến thói quen hàng ngày.
|
— |
|
/help/
|
v. |
Giúp
Help me, please.
Giúp tôi với.
Chi tiếtCan you help me carry this?Bạn có thể giúp tôi mang cái này không?
Đồng nghĩaassistaid
Cụm hay dùnghelp someonehelp with homework
Họ từhelped (v)helping (v)helpful (adj)
Giúp đỡ, có thể + to V hoặc V nguyên mẫu.
|
— |
|
/baɪ/
|
động từ |
mua
I want to buy a book.
Tôi muốn mua một cuốn sách.
Chi tiếtI buy vegetables at the market.Tôi mua rau ở chợ.
Đồng nghĩapurchaseacquire
Cụm hay dùngbuy a carbuy groceriesbuy online
Họ từbuyer (n)buying (n)bought (v past)
Thường dùng 'mua' trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/faɪnd/
|
v. |
Tìm
Find your keys.
Tìm chìa khoá.
Chi tiếtShe found a new job.Cô ấy đã tìm được việc mới.
Đồng nghĩadiscoverlocate
Cụm hay dùngfind outfind a way
Họ từfound (past)finding (n)
Bất quy tắc: find - found - found.
|
— |
|
/bɪɡ/
|
adj. |
To/lớn
That is a big house.
Đó là căn nhà lớn.
Chi tiếtShe has a big heart.Cô ấy có một trái tim rộng lớn.
Đồng nghĩalargehuge
Cụm hay dùngbig dealbig problem
Họ từbigger (comp)biggest (sup)
Thân mật hơn 'large'; dùng cho kích thước, tầm quan trọng.
|
— |
|
/smɔːl/
|
adj. |
Nhỏ
Small but cute.
Nhỏ mà dễ thương.
Chi tiếtShe has a small dog.Cô ấy có một con chó nhỏ.
Đồng nghĩalittletiny
Cụm hay dùngsmall sizesmall business
Họ từsmallness (n.)smallish (adj.)
Trái nghĩa với 'big' hoặc 'large'.
|
— |
|
/ˈhæpi/
|
adj. |
Vui
I am happy today.
Hôm nay tôi vui.
Chi tiếtShe is happy with her new job.Cô ấy hạnh phúc với công việc mới.
Đồng nghĩagladjoyful
Cụm hay dùnghappy birthdayfeel happy
Họ từhappiness (n)unhappy (adj)
Vui vẻ, hạnh phúc, trạng thái cảm xúc tích cực.
|
— |
Đang tải...