Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get

/get/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #39

Nghĩa thường dùng

Lấy/được động từ

“I get a new phone.”Tôi mua điện thoại mới.

Đồng nghĩa obtainacquirereceivegain
Trái nghĩa losegiverelinquish
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

get

/get/

ngoại động từ got, got, gotten

  • được, có được, kiếm được, lấy được
    • to get a living: kiếm sống
    • to get little by it: không được lợi lộc gì ở cái đó
    • to get fame: nổi tiếng
  • nhận được, xin được, hỏi được
    • to get a telegram: nhận được một bức điện tín
    • he couldn't get leave from his father: nó không xin được phép của bố nó
  • tìm ra, tính ra
    • to get 9 on the average: tính trung bình được 9
  • mua
    • to get a new hat: mua một cái mũ mới
    • to get a ticket: mua một cái vé
  • học (thuộc lòng)
    • to get something by heart: học thuộc lòng điều gì
  • mắc phải
    • to get an illness: mắc bệnh
  • (thông tục) ăn
    • to get one's breakfast: ăn sáng
  • bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...)
  • (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...)
    • I don't get you: tôi không hiểu ý anh
    • to get it right: hiểu một cách đúng đắn điều đó
    • to get the cue: nắm được ngụ ý
  • đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy
    • to get the table through the window: chuyển cái bàn qua cửa sổ
    • get me a chair: đi lấy cho tôi một cái ghế, mang cho tôi một cái ghế
  • bị, chịu
    • to get a blow: bị một đòn
    • to get a fall: bị ngã
    • to get one's arm broken: bị gãy tay
    • to get it: bị trừng phạt, bị mắng nhiếc
  • (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao
    • ah! I've got you there!: à! thế là tôi làm cho anh bị bối rối nhé!
  • làm cho, khiến cho
    • to get somebody to speak: làm cho ai phải nói
    • he could not get the door open: hắn không làm thế nào mở được cửa ra
    • to get the low observed: làm cho pháp luật được tôn trọng
    • to get somebody with child: làm cho ai có mang
    • to get some job done: làm xong một việc gì
  • sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì)
    • to get one's hair cut: đi cắt tóc
  • (thông tục) to have got có, phải
    • I've got very little money: tôi có rất ít tiền
    • it has got to be done: phải làm việc đó
  • sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người)
  • tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp
    • to get [for] someone a football match ticket: tìm mua (xoay hộ) cho ai một vé đi xem đá bóng

nội động từ

  • đến, tới, đạt đến
    • shall we get there in time?: liệu chúng ta có đến đó kịp giờ không?
    • to get there: (từ lóng) thành công
  • trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ
    • to get fat: (trở nên) béo ra
    • to get old: (trở nên) già đi
    • to get better: đã đỡ, đã khá hơn (người ốm)
    • to get well: đã khỏi (người ốm)
  • bắt đầu
    • to get to work: khởi công, bắt đầu làm
    • they got talking: chúng nó bắt đầu nói chuyện
  • (từ lóng) cút đi, chuồn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a return on a shot that seemed impossible to reach and would normally have resulted in a point for the opponent v. come into the possession of something concrete or abstract v. cause to move; cause to be in a certain position or condition v. succeed in catching or seizing, especially after a chase

Gợi ý (24)

get at đạt tới, đến được, tới, đến; với tới được, lấy được, đến gần đư… get by đi qua get-up danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ): óc sáng kiến, óc tháo vát getable xem get getting (ngành mỏ) sự khấu; sự khai thác get away đi, đi khỏi, ra đi, đi xa get down xuống, đi xuống; xuống ngựa; đem xuống, đưa xuống gettable tính từ: có thể mua được, có thể kiếm được, có thể lấy được get about đi đây, đi đó, đi lại get ahead tiến lên phía trước get along sống, làm ăn, xoay sở get abroad lan truyền, truyền đi (tin đồn) get across đi ngang qua, vượt qua; cho (ai...) đi ngang qua get behind (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ủng hộ, giúp đỡ get-at-able tính từ: (thông tục) có thể đạt tới, có thể tới gần được get-together danh từ: cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt get-up-and-go sự năng nổ tháo vát, sự nhạy bén lanh lợi getaway danh từ: (thông tục) sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm) getter danh từ: người mua được, người kiếm được, người lấy được, người… get up Thức dậy get dressed Mặc quần áo get your man cụm từ: tìm được người bạn đời/người yêu của mình get redirected cụm từ: bị chuyển hướng (đặc biệt là trên internet, khi trình d… get comfortable cụm từ: trở nên thoải mái, dễ chịu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...