Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

father

/'fɑ:ðə/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #267

Nghĩa thường dùng

Bố/cha danh từ

“My father is a doctor.”Bố tôi là bác sĩ.

Đồng nghĩa daddaddy
Trái nghĩa mother
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

father

/'fɑ:ðə/

danh từ

  • cha, bố
  • (nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra
    • the wish is father to the thought: ước vọng sinh ra sự tin tưởng
  • tổ tiên, ông tổ
    • father of Vietnamese poetry: ông tổ của nền thơ ca Việt Nam
    • to sleep with one's fathers: chầu tổ, chết
  • người thầy, người cha
    • father of the country: người cha của đất nước
  • Chúa, Thượng đế
  • (tôn giáo) cha cố
    • the Holy Father: Đức giáo hoàng
  • người nhiều tuổi nhất, cụ
    • Father of the House of Commons: người nhiều tuổi nhất ở hạ nghị viện Anh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a male parent (also used as a term of address to your father) n. `Father' is a term of address for priests in some churches (especially the Roman Catholic Church or the Orthodox Catholic Church); `Padre' is frequently used in the military n. a person who holds an important or distinguished position in some organization n. God when considered as the first person in the Trinity

Gợi ý (24)

fatherlike tính từ & phó từ: như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu nh… fathership danh từ: cương vị làm cha, cương vị làm bố fatherliness danh từ: tính nhân từ như cha, tính hiền hậu như cha father-figure danh từ: người lânh đạo, thủ lĩnh, người đứng đầu (có tuổi, có … father-in-law danh từ, số nhiều fathers-in-law: bố vợ; bố chồng fathers-in-law danh từ, số nhiều fathers-in-law: bố vợ; bố chồng fatherhood danh từ: cương vị làm cha, cương vị làm bố fatherly tính từ & phó từ: như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu nh… fatherland danh từ: đất nước, tổ quốc fatherless tính từ: không có cha, không có bố, mồ côi cha father's day cụm từ: ngày của cha, ngày lễ tôn vinh các ông bố (thường là Ch… unfathered tính từ: (thơ ca) không bố, không cha unfatherly tính từ & phó từ: không đúng với tư cách người bố forefathers danh từ: tổ tiên, ông cha holy father Đức giáo hoàng foster-father danh từ: bố nuôi founding father người sáng lập, người khai sáng, cha đẻ <bóng> great-grandfather danh từ: cụ ông Grandfather clause (Econ) Điều khoản dành cho những người có chức. grandfather danh từ: ông stepfather danh từ: bố dượng godfather danh từ: cha đỡ đầu forefather tổ tiên city-father người cha của đô thị (người có uy tín rất lớn trong đô thị)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...