Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Social justice

/ˈsoʊʃl ˈdʒʌstɪs/ C1 IELTS

Nghĩa

công bằng xã hội n

Định nghĩa · Fair treatment and equal rights for all people in society.

“Social justice movements demand systemic change.”Phong trào công bằng xã hội đòi hỏi thay đổi hệ thống.

“Social justice is essential for a peaceful community.”Công bằng xã hội là điều cần thiết cho một cộng đồng hòa bình.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về xã hội và chính trị.

Ghi chú · Cần hiểu rõ các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...