curtail
/kɜːˈteɪl/ B2 THPT phổ biến #22091
Nghĩa
cắt giảm; rút bớt
v
Định nghĩa · To reduce or cut back on something.
“The principal decided to curtail unnecessary meetings.”Hiệu trưởng quyết định cắt giảm các cuộc họp không cần thiết.