Từ vựng B2

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curtail

/kɜːˈteɪl/ B2 THPT phổ biến #22091

Nghĩa

cắt giảm; rút bớt v

Định nghĩa · To reduce or cut back on something.

“The principal decided to curtail unnecessary meetings.”Hiệu trưởng quyết định cắt giảm các cuộc họp không cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...