Từ vựng B2

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shrink

/ʃrɪŋk/ B2 THPT phổ biến #22085

Nghĩa

thu hẹp; giảm lại v

Định nghĩa · To become smaller in size or amount.

“Our class size may shrink as some students transfer.”Sĩ số lớp có thể thu hẹp khi vài bạn chuyển trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...