shrink
/ʃrɪŋk/ B2 THPT phổ biến #22085
Nghĩa
thu hẹp; giảm lại
v
Định nghĩa · To become smaller in size or amount.
“Our class size may shrink as some students transfer.”Sĩ số lớp có thể thu hẹp khi vài bạn chuyển trường.