Từ vựng B2

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elective

/ɪˈlektɪv/ B2 THPT phổ biến #22104

Nghĩa

tự chọn; không bắt buộc adj

Định nghĩa · Optional and not required.

“Photography is an elective subject at our school.”Nhiếp ảnh là môn tự chọn ở trường chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...