Từ vựng B2

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tighten

/ˈtaɪtn/ B2 THPT phổ biến #22088

Nghĩa

siết chặt; làm nghiêm hơn v

Định nghĩa · To make something tighter or stricter.

“The school will tighten exam security this year.”Trường sẽ siết chặt an ninh kỳ thi năm nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...