Từ vựng B2

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abundant

/əˈbʌndənt/ B2 THPT phổ biến #22082

Nghĩa

dồi dào; nhiều adj

Định nghĩa · Existing in large amounts or numbers.

“Clean water is abundant in our campus fountains.”Nước sạch rất dồi dào ở các vòi nước trong trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...