Từ vựng B2

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reckless

/ˈrekləs/ B2 THPT phổ biến #22106

Nghĩa

liều lĩnh; cẩu thả adj

Định nghĩa · Acting without thinking about the consequences.

“Reckless rumors can damage a class’s reputation.”Tin đồn cẩu thả có thể làm hại danh tiếng của lớp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...