Từ vựng B2

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cautious

/ˈkɔːʃəs/ B2 THPT phổ biến #22105

Nghĩa

thận trọng adj

Định nghĩa · Very careful about avoiding risks or mistakes.

“Be cautious when sharing personal data online.”Hãy thận trọng khi chia sẻ dữ liệu cá nhân trên mạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...