Từ vựng B2

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scarce

/skeəs/ B2 THPT phổ biến #22083

Nghĩa

khan hiếm adj

Định nghĩa · Not easily found or available.

“During the drought, clean water became scarce.”Trong đợt hạn, nước sạch trở nên khan hiếm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...