rain
/rein/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1550
Nghĩa thường dùng
Mưa
danh từ
“Heavy rain today.”Mưa to hôm nay.
Biến thể từ
raining hiện tại phân từ
rains ngôi 3 số ít
rains số nhiều
rained quá khứ
rained quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rain
/rein/
danh từ
- mưa
- to be caught in the rain: bị mưa
- to keep the rain out: cho khỏi bị mưa, cho mưa khỏi vào
- a rain of fire: trận mưa đạn
- rain of tears: khóc như mưa
- rain or shine: dù mưa hay nắng
- (the rains) mùa mưa
- (the Rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc)
thành ngữ
- after rain comes fair weather (sunshine)
- hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai
- to get out of the rain
- tránh được những điều bực mình khó chịu
- not to know enough to get out of the rain
- (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc
- right as rain
- (thông tục) mạnh giỏi cả; tốt lành cả; đâu vào đó cả
động từ
- mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- it is raining hard: trời mưa to
- it has rained itself out: mưa đã tạnh
- to rain blows on someone: đấm ai túi bụi
- to rain bullets: bắn đạn như mưa
- to rain tears: khóc như mưa, nước mắt giàn giụa
thành ngữ
- to come in when it rain
- (nghĩa bóng) tránh được những điều bực mình khó chịu
- it rains cats and dogs
- trời mưa như trút
- it never rains but it pours
- (xem) pour
- not to know enough to go in when it rains
- (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere n. drops of fresh water that fall as precipitation from clouds n. anything happening rapidly or in quick successive v. precipitate as rain