principle
/ˈprɪnsɪpl/ B1 THPT phổ biến #22131
Nghĩa
nguyên tắc, nguyên lý
n
Định nghĩa · A basic truth or rule that guides behavior.
“Honesty is a basic principle in our school.”Trung thực là nguyên tắc cơ bản ở trường chúng tôi.
Ghi chú · khác principal (n/adj): principle = nguyên tắc