Từ vựng B1

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

effect

/ɪˈfekt/ B1 THPT phổ biến #22123

Nghĩa

tác động, hiệu ứng n

Định nghĩa · A change or result caused by something.

“Lack of sleep has a bad effect on grades.”Thiếu ngủ có tác động xấu đến điểm số.

Ghi chú · khác affect (v): effect là danh từ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...