Từ vựng B1

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise

/reɪz/ B1 THPT phổ biến #22125

Nghĩa

nâng lên, tăng; nuôi v

Định nghĩa · To lift or elevate something to a higher position.

“They will raise the school flag at seven.”Họ sẽ kéo lá cờ trường lúc bảy giờ.

Ghi chú · khác rise (v): raise có tân ngữ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...