Từ vựng B1

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

principal

/ˈprɪnsəpəl/ B1 THPT phổ biến #22130

Nghĩa

hiệu trưởng; chính, chủ yếu n

Định nghĩa · The head of a school or organization.

“The principal visited our class this morning.”Hiệu trưởng đã thăm lớp chúng tôi sáng nay.

Ghi chú · khác principle (n): principal = người/điều quan trọng

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...