Từ vựng B1

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lie

/laɪ/ B1 THPT phổ biến #22132

Nghĩa

nằm; nằm xuống v

Định nghĩa · To be in a horizontal position on a surface.

“I lie on the bench after PE class.”Tôi nằm trên ghế sau giờ thể dục.

Ghi chú · khác lay (v): lie không có tân ngữ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...