Từ vựng B1

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rise

/raɪz/ B1 THPT phổ biến #22124

Nghĩa

tăng, mọc, dậy v

Định nghĩa · To increase in amount or level.

“Prices often rise quickly before the holiday.”Giá thường tăng nhanh trước kỳ nghỉ.

Ghi chú · khác raise (v): rise không có tân ngữ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...