Từ vựng B1

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lay

/leɪ/ B1 THPT phổ biến #22133

Nghĩa

đặt, để; đẻ (trứng) v

Định nghĩa · To put something down in a specific position.

“Please lay the books on the desk carefully.”Hãy đặt sách lên bàn cẩn thận.

Ghi chú · khác lie (v): lay có tân ngữ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...