Từ vựng B1

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economical

/ˌiːkəˈnɒmɪkəl/ B1 THPT phổ biến #22127

Nghĩa

tiết kiệm, kinh tế adj

Định nghĩa · Using resources carefully and efficiently.

“This printer is economical for daily homework.”Máy in này tiết kiệm cho bài tập hằng ngày.

Ghi chú · khác economic (adj): economical = tiết kiệm

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...