Từ vựng A2

Chủ đề office · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

printer

/ˈprɪn.t̬ɚ/ A2 TOEIC phổ biến #597

Nghĩa

máy in n.

Định nghĩa · A machine that prints documents or images.

“The printer is out of paper.”Máy in hết giấy rồi.

“She is using the printer.”Cô ấy đang dùng máy in.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ, dùng từ này để mô tả.

Ghi chú · 'Printer' là máy in; 'print' là động từ in. Máy photo gọi là 'copier', không phải printer.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...