Từ vựng A2

Chủ đề office · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

copier

/ˈkɑː.pi.ɚ/ A2 TOEIC phổ biến #598

Nghĩa

máy photocopy n.

Định nghĩa · A copier is a machine that makes copies of documents.

“The copier is next to the printer.”Máy photocopy ở cạnh máy in.

“He made copies using the copier.”Anh ấy đã photo tài liệu bằng máy photocopy.

Mẹo IELTS · Mention copiers when discussing office equipment.

Ghi chú · 'Copier' = 'photocopier'. Trong TOEIC Part 1, hay xuất hiện cảnh nhân viên đứng cạnh copier.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...