Từ vựng A2

Chủ đề office · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keyboard

/ˈkiː.bɔːrd/ A2 TOEIC phổ biến #600

Nghĩa

bàn phím n.

Định nghĩa · A device with keys used to type on a computer.

“Her hands are on the keyboard.”Tay cô ấy đang đặt trên bàn phím.

“The keyboard is placed in front of the screen.”Bàn phím được đặt trước màn hình.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ để thể hiện kiến thức hiện đại.

Ghi chú · 'Keyboard' là bàn phím máy tính. Phím riêng lẻ gọi là 'key'. Không nhầm với 'keypad' (bàn phím số nhỏ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...