map
/mæp/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1542
Nghĩa thường dùng
bản đồ
danh từ
“I have a map of the city.”Tôi có một bản đồ của thành phố.
Biến thể từ
maps số nhiều
mapped quá khứ phân từ
mapping hiện tại phân từ
mapped quá khứ
maps ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
map
//
- xạ ảnh; bản đồ; bản phương án
- m. into ánh xạ vào
- m. onto ánh xạ lên
- a m. of the set A into B ánh xạ của tập hợp A vào B
- canonical m. ánh xạ chính tắc
- classifying m. ánh xạ phana loại
- conformal m. ánh xạ bảo giác
- constant m. ánh xạ không đổi
- contiguous m. ánh xạ tiếp lên
- continuous m. ánh xạ liên tục
- contous m. phươgn án các đường nằm ngang
- equivariant m. ánh xạ đẳng biến
- evaluation m. ánh xạ định giá
- excission m. ánh xạ cắt
- fibre m. ánh xạ phân thớ, ánh xạ các không gian phân thớ
- geographic(al) m. bản đồ địa lý
- identification m. ánh xạ đồng nhất hoá
- inclusion m. phép nhúng chìm, ánh xạ nhúng chìm
- inessentical m. ánh xạ không cốt yếu
- interior m. ánh xạ trong
- involutory m. ánh xạ đối hợp
- light m. ánh xạ chuẩn gián đoạn (khắp nơi có các điểm gián đoạn)
- lowering m. anh xạ hạ thấp
- regular m. ánh xạ chính quy
- shrinking m. ánh xạ co rút
- simplicial m. ánh xạ đơn hình
- tensor m. ánh xạ tenxơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it) v. make a map of; show or establish the features of details of v. explore or survey for the purpose of making a map v. locate within a specific region of a chromosome in relation to known DNA or gene sequences