Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

map

/mæp/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1542

Nghĩa thường dùng

bản đồ danh từ

“I have a map of the city.”Tôi có một bản đồ của thành phố.

Đồng nghĩa chartplandiagram
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

map

//

  • xạ ảnh; bản đồ; bản phương án
  • m. into ánh xạ vào
  • m. onto ánh xạ lên
  • a m. of the set A into B ánh xạ của tập hợp A vào B
  • canonical m. ánh xạ chính tắc
  • classifying m. ánh xạ phana loại
  • conformal m. ánh xạ bảo giác
  • constant m. ánh xạ không đổi
  • contiguous m. ánh xạ tiếp lên
  • continuous m. ánh xạ liên tục
  • contous m. phươgn án các đường nằm ngang
  • equivariant m. ánh xạ đẳng biến
  • evaluation m. ánh xạ định giá
  • excission m. ánh xạ cắt
  • fibre m. ánh xạ phân thớ, ánh xạ các không gian phân thớ
  • geographic(al) m. bản đồ địa lý
  • identification m. ánh xạ đồng nhất hoá
  • inclusion m. phép nhúng chìm, ánh xạ nhúng chìm
  • inessentical m. ánh xạ không cốt yếu
  • interior m. ánh xạ trong
  • involutory m. ánh xạ đối hợp
  • light m. ánh xạ chuẩn gián đoạn (khắp nơi có các điểm gián đoạn)
  • lowering m. anh xạ hạ thấp
  • regular m. ánh xạ chính quy
  • shrinking m. ánh xạ co rút
  • simplicial m. ánh xạ đơn hình
  • tensor m. ánh xạ tenxơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it) v. make a map of; show or establish the features of details of v. explore or survey for the purpose of making a map v. locate within a specific region of a chromosome in relation to known DNA or gene sequences

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...