Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clam

/klæm/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10109

Nghĩa thường dùng

Nghêu danh từ

“I like to eat clam soup on cold days.”Tôi thích ăn súp nghêu vào những ngày lạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clam

/klæm/

danh từ

  • (động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc
  • (từ lóng) một đô-la

thành ngữ

  1. as happy as a clam [at high tide]
    • sướng rơn
  2. to be as close as a clam
    • (thông tục) câm như hến

nội động từ

  • bắt trai sò
  • dính chặt, bám chặt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến

thành ngữ

  1. to clamp up
    • (từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. burrowing marine mollusk living on sand or mud; the shell closes with viselike firmness n. flesh of either hard-shell or soft-shell clams v. gather clams, by digging in the sand by the ocean

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...