clam
/klæm/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10109
Nghĩa thường dùng
Nghêu
danh từ
“I like to eat clam soup on cold days.”Tôi thích ăn súp nghêu vào những ngày lạnh.
Biến thể từ
clams số nhiều
clammed quá khứ
clams ngôi 3 số ít
clammed quá khứ phân từ
clamming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clam
/klæm/
danh từ
- (động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc
- (từ lóng) một đô-la
thành ngữ
- as happy as a clam [at high tide]
- sướng rơn
- to be as close as a clam
- (thông tục) câm như hến
nội động từ
- bắt trai sò
- dính chặt, bám chặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến
thành ngữ
- to clamp up
- (từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. burrowing marine mollusk living on sand or mud; the shell closes with viselike firmness n. flesh of either hard-shell or soft-shell clams v. gather clams, by digging in the sand by the ocean