Từ vựng A2

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover

/dɪˈskʌvər/ A2

Nghĩa

khám phá v

Định nghĩa · To find something new or learn about it.

“Columbus discovered America in 1492.”Columbus khám phá châu Mỹ năm 1492.

“Scientists discover new species.”Các nhà khoa học khám phá loài mới.

Đồng nghĩa finduncover
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'disco', nghĩa là học hỏi.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Nhấn âm thứ hai, không nhầm với 'invent' (phát minh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...