Từ vựng A2

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

war

/wɔːr/ A2

Nghĩa

chiến tranh n

Định nghĩa · a conflict between countries or groups

“The war lasted ten years.”Cuộc chiến tranh kéo dài mười năm.

“They fought in the war.”Họ đã chiến đấu trong chiến tranh.

Đồng nghĩa conflictbattle
Cụm hay dùng world warcivil war
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng 'war' để thảo luận về lịch sử trong bài viết.

Ghi chú · Phân biệt 'war' (chiến tranh) và 'war' (cảnh báo).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...