peace
/piːs/ A2
Nghĩa
hòa bình
n
Định nghĩa · A state of tranquility and harmony.
“Peace treaty ended the conflict.”Hiệp ước hòa bình kết thúc xung đột.
“They signed a peace agreement.”Họ đã ký một thỏa thuận hòa bình.
Đồng nghĩa
harmonytranquility
Cụm hay dùng
peace treatyinner peaceworld peace
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về hòa bình trong bài viết.
Ghi chú · Trạng thái không có chiến tranh hoặc xung đột.