Từ vựng A2

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peace

/piːs/ A2

Nghĩa

hòa bình n

Định nghĩa · A state of tranquility and harmony.

“Peace treaty ended the conflict.”Hiệp ước hòa bình kết thúc xung đột.

“They signed a peace agreement.”Họ đã ký một thỏa thuận hòa bình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về hòa bình trong bài viết.

Ghi chú · Trạng thái không có chiến tranh hoặc xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...