century
/ˈsentʃəri/ A2
Nghĩa
thế kỷ
n
Định nghĩa · A period of one hundred years.
“The 21st century brought rapid technological change.”Thế kỷ 21 mang lại thay đổi công nghệ nhanh chóng.
“The 21st century began in 2001.”Thế kỷ 21 bắt đầu năm 2001.
Đồng nghĩa
hundred years100 years
Cụm hay dùng
20th centurycentury ago
Mẹo IELTS · Nêu rõ thế kỷ trong bài viết lịch sử.
Ghi chú · Thế kỷ, khoảng 100 năm.