Từ vựng A2

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decade

/ˈdekeɪd/ A2

Nghĩa

thập kỷ n

Định nghĩa · A period of ten years.

“The last decade saw massive smartphone adoption.”Thập kỷ qua chứng kiến việc áp dụng điện thoại thông minh.

“The company grew rapidly in the last decade.”Công ty phát triển nhanh trong thập kỷ qua.

Đồng nghĩa ten yearsdecennary
Họ từ decadal (adj)

Mẹo IELTS · Dùng 'decade' khi nói về thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Thập kỷ, khoảng thời gian 10 năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...