Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

empire

/ˈempaɪər/ B1

Nghĩa

đế chế n

Định nghĩa · A large group of countries or people under one authority.

“The Roman Empire shaped Europe.”Đế chế La Mã định hình châu Âu.

“The Roman Empire was very powerful.”Đế chế La Mã rất hùng mạnh.

Mẹo IELTS · Nói về lịch sử trong IELTS Writing.

Ghi chú · Đế chế có ảnh hưởng lớn đến lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...