till
/til/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4897
Nghĩa thường dùng
cho đến khi
giới từ
“I will wait till you arrive.”Tôi sẽ đợi cho đến khi bạn đến.
Biến thể từ
tills số nhiều
tilling hiện tại phân từ
tilled quá khứ
tilled quá khứ phân từ
tills ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
till
/til/
danh từ
- ngăn kéo để tiền
thành ngữ
- to be caught with one's hand in the till
- bị bắt quả tang
danh từ
- (địa lý,địa chất) sét tảng lăn
ngoại động từ
- trồng trọt, cày cấy; cày bừa
giới từ
- đến, tới
- till now: đến bây giờ, đến nay
- till then: đến lúc ấy
liên từ
- cho đến khi
- wait till I come: chờ cho đến khi tôi tới
- trước khi
- don't get down till the train has stopped: đừng xuống trước khi xe lửa đỗ hẳn
Định nghĩa tiếng Anh
n. unstratified soil deposited by a glacier; consists of sand and clay and gravel and boulders mixed together v. work land as by ploughing, harrowing, and manuring, in order to make it ready for cultivation