Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

till

/til/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4897

Nghĩa thường dùng

cho đến khi giới từ

“I will wait till you arrive.”Tôi sẽ đợi cho đến khi bạn đến.

Đồng nghĩa untilup tocultivate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

till

/til/

danh từ

  • ngăn kéo để tiền

thành ngữ

  1. to be caught with one's hand in the till
    • bị bắt quả tang

danh từ

  • (địa lý,địa chất) sét tảng lăn

ngoại động từ

  • trồng trọt, cày cấy; cày bừa

giới từ

  • đến, tới
    • till now: đến bây giờ, đến nay
    • till then: đến lúc ấy

liên từ

  • cho đến khi
    • wait till I come: chờ cho đến khi tôi tới
  • trước khi
    • don't get down till the train has stopped: đừng xuống trước khi xe lửa đỗ hẳn
Định nghĩa tiếng Anh

n. unstratified soil deposited by a glacier; consists of sand and clay and gravel and boulders mixed together v. work land as by ploughing, harrowing, and manuring, in order to make it ready for cultivation

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...