Từ vựng B1

Chủ đề Bảo vệ môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

endangered

/ɪnˈdeɪndʒərd/ B1 THPT phổ biến #20347

Nghĩa

bị đe doạ tuyệt chủng adj

Định nghĩa · At risk of becoming extinct or disappearing.

“Our poster features endangered animals in Vietnam.”Áp phích của chúng mình giới thiệu các loài động vật bị đe doạ ở Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...