pesticide
/ˈpɛstɪˌsaɪd/ B1 THPT phổ biến #20350
Nghĩa
thuốc trừ sâu
n
Định nghĩa · A chemical used to kill pests in agriculture.
“We discussed the risks of pesticide use in farming.”Chúng mình thảo luận rủi ro của việc dùng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.