Từ vựng B1

Chủ đề Bảo vệ môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dump

/dʌmp/ B1 THPT phổ biến #20341

Nghĩa

đổ bỏ, vứt bừa bãi v

Định nghĩa · To throw away something in a careless manner.

“Don’t dump old batteries in the school bins.”Đừng vứt bừa bãi pin cũ vào thùng rác trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...