Từ vựng B1

Chủ đề Bảo vệ môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fertilizer

/ˈfɜːrtəˌlaɪzər/ B1 THPT phổ biến #20351

Nghĩa

phân bón n

Định nghĩa · A substance added to soil to help plants grow.

“Using too much fertilizer can harm the soil.”Dùng quá nhiều phân bón có thể hại đất.

Ghi chú · fertilize (v) – fertilizer (n) – fertile (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...