upcycle
/ˈʌpˌsaɪkəl/ B1 THPT phổ biến #20333
Nghĩa
tái chế nâng cấp
v
Định nghĩa · To reuse materials in a new and creative way.
“We upcycle old jeans into tote bags for the school fair.”Chúng mình tái chế nâng cấp quần jeans cũ thành túi tote cho hội chợ trường.