Từ vựng B1

Chủ đề Bảo vệ môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landfill

/ˈlænˌfɪl/ B1 THPT phổ biến #20331

Nghĩa

bãi chôn rác n

Định nghĩa · A place where waste is buried and managed.

“Our class visited a landfill to learn about rubbish disposal.”Lớp chúng mình đến bãi chôn rác để tìm hiểu việc xử lý rác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...