Từ vựng B1

Chủ đề Bảo vệ môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eco-friendly

/ˌiːkoʊ ˈfrɛndli/ B1 THPT phổ biến #20335

Nghĩa

thân thiện môi trường adj

Định nghĩa · Having a positive impact on the environment.

“Our club sells eco-friendly notebooks made from recycled paper.”Câu lạc bộ bán vở thân thiện môi trường làm từ giấy tái chế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...